注明

注明
zhùmíng
chú minh

chỉ rõ; nói thẳng; thể hiện rõ ràng

1 nghĩa#23872
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ rõ; nói thẳng; thể hiện rõ ràng

    • Xin hãy ghi rõ tên của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.