Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出处
出处
xuất xứ
lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc
3 nghĩa#30592
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc
- ?
Nguồn gốc của từ này là gì?
- 貳名danh từ
nguồn gốc; xuất xứ (đặc biệt của trích dẫn hay điển cố)
- 參名danh từ
nguồn gốc; xuất xứ; xuất điển
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
出处
Phồn thể出處
xuất xứ
lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc
3 nghĩa#30592
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lai lịch; xuất xứ; nguồn gốc
- ?
Nguồn gốc của từ này là gì?
- 貳名danh từ
nguồn gốc; xuất xứ (đặc biệt của trích dẫn hay điển cố)
- 參名danh từ
nguồn gốc; xuất xứ; xuất điển
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾