作者
作者
tác giả
tác giả; tác gia
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5611
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác giả; tác gia
中写书或文章的人xiě shū huò wénzhāng de rén
- ?
Tác giả của cuốn sách này là ai?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
Đang tải…
作者
Phồn thể作
tác giả
tác giả; tác gia
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5611
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác giả; tác gia
中写书或文章的人xiě shū huò wénzhāng de rén
- ?
Tác giả của cuốn sách này là ai?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại