Tới nội dung chính

作者

作者
zuòzhě
tác giả

tác giả; tác gia

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5611
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tác giả; tác gia

    中写书或文章的人xiě shū huò wénzhāng de rén

    • ?

      Tác giả của cuốn sách này là ai?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.

作
zuō
tác
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu