波澜起伏

波澜起伏
lán
ba lan khởi phục

sóng gió thăng trầm; (bóng) hồi hộp liên tiếp, cao trào nối tiếp cao trào [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sóng gió thăng trầm; (bóng) hồi hộp liên tiếp, cao trào nối tiếp cao trào [thành ngữ]

    • Cốt truyện của bộ phim này rất kịch tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.