Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
波弗特海
波弗特海
ba phất đặc hải
Biển Beaufort (ngoài khơi Alaska, Yukon và Lãnh thổ Tây Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Biển Beaufort (ngoài khơi Alaska, Yukon và Lãnh thổ Tây Bắc)
- 。
Biển Beaufort nằm ở phía bắc Bắc Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
波弗特海
Phồn thể波
ba phất đặc hải
Biển Beaufort (ngoài khơi Alaska, Yukon và Lãnh thổ Tây Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Biển Beaufort (ngoài khơi Alaska, Yukon và Lãnh thổ Tây Bắc)
- 。
Biển Beaufort nằm ở phía bắc Bắc Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)