Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
泛珠三角
Vùng châu thổ Châu Giang mở rộng (Pan-Pearl River Delta)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vùng châu thổ Châu Giang mở rộng (Pan-Pearl River Delta)
- 。
Khu vực Đồng bằng sông Châu Giang mở rộng phát triển kinh tế rất nhanh.
- 貳名danh từ
Vùng Phiếm Châu Tam Giác (chín tỉnh miền Nam Trung Quốc quanh Quảng Châu và đồng bằng sông Châu Giang)
- 。
Khu vực Đồng bằng Châu Giang mở rộng phát triển kinh tế rất nhanh.
- 參名danh từ
Nam Hoa
解字
GIẢI TỰVùng châu thổ Châu Giang mở rộng (Pan-Pearl River Delta)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vùng châu thổ Châu Giang mở rộng (Pan-Pearl River Delta)
- 。
Khu vực Đồng bằng sông Châu Giang mở rộng phát triển kinh tế rất nhanh.
- 貳名danh từ
Vùng Phiếm Châu Tam Giác (chín tỉnh miền Nam Trung Quốc quanh Quảng Châu và đồng bằng sông Châu Giang)
- 。
Khu vực Đồng bằng Châu Giang mở rộng phát triển kinh tế rất nhanh.
- 參名danh từ
Nam Hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)