成灾

成灾
chéngzāi
thành tai

ghê gớm; kinh khủng; không thể nào (được)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghê gớm; kinh khủng; không thể nào (được)

    • Lũ lụt gây ra thảm họa.

  2. động từ

    trở thành tai họa; gây thảm họa

    • Lũ lụt biến thành thảm họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.