法网难逃

法网难逃
wǎngnántáo
pháp võng nan đào

Lưới pháp luật khó thoát; pháp lưới khó chạy trốn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Lưới pháp luật khó thoát; pháp lưới khó chạy trốn [thành ngữ]

    • Lưới trời lồng lộng, cuối cùng anh ta đã bị bắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.