- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
hiệu lực pháp lý; tính ràng buộc về pháp luật
hiệu lực pháp lý; tính ràng buộc về pháp luật
Hợp đồng này có tính ràng buộc pháp lý.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
hiệu lực pháp lý; tính ràng buộc về pháp luật
hiệu lực pháp lý; tính ràng buộc về pháp luật
Hợp đồng này có tính ràng buộc pháp lý.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.