法律约束力

法律约束力
yuēshù
pháp luật ước thúc lực

hiệu lực pháp lý; tính ràng buộc về pháp luật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu lực pháp lý; tính ràng buộc về pháp luật

    • Hợp đồng này có tính ràng buộc pháp lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.