泊松分布

泊松分布
sōngfēn
bạc tùng phân bố

phân phối Poisson (trong thống kê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân phối Poisson (trong thống kê)

    • Phân bố Poisson là một loại phân bố xác suất rời rạc thường được sử dụng trong lý thuyết xác suất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.