Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
沿
dọc theo; ven (theo)
NGHĨA
- 壹介giới từ
dọc theo; ven (theo)
- 。
Chúng tôi đi dọc bờ sông.
- 貳动động từ
dọc theo; ven (bờ); theo (truyền thống, thói quen); tuân theo
- 。
Chúng tôi tiếp tục sử dụng phương pháp này.
- 參动động từ
đi theo; dọc theo; ven (đường, truyền thống...)
- 。
Xin hãy đi theo con đường này.
- 肆名danh từ
dọc theo; ven (bờ); mép; rìa
- 。
Trên bờ sông có rất nhiều cây.
- 伍动động từ
viền; trang trí mép (bằng dây, băng vải...); dọc theo; ven
- 。
Cô ấy đã may một đường viền ren quanh mép.
- 陸名danh từ
bờ; ranh giới; bờ cõi
- 。
Bờ sông này rất dài.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹介giới từ
dọc theo; ven (theo)
- 。
Chúng tôi đi dọc bờ sông.
- 貳动động từ
dọc theo; ven (bờ); theo (truyền thống, thói quen); tuân theo
- 。
Chúng tôi tiếp tục sử dụng phương pháp này.
- 參动động từ
đi theo; dọc theo; ven (đường, truyền thống...)
- 。
Xin hãy đi theo con đường này.
- 肆名danh từ
dọc theo; ven (bờ); mép; rìa
- 。
Trên bờ sông có rất nhiều cây.
- 伍动động từ
viền; trang trí mép (bằng dây, băng vải...); dọc theo; ven
- 。
Cô ấy đã may một đường viền ren quanh mép.
- 陸名danh từ
bờ; ranh giới; bờ cõi
- 。
Bờ sông này rất dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)