沿

沿
yán
duyên
bộ thuỷ · 8 nét

dọc theo; ven (theo)

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#15217
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    dọc theo; ven (theo)

    • Chúng tôi đi dọc bờ sông.

  2. động từ

    dọc theo; ven (bờ); theo (truyền thống, thói quen); tuân theo

    • Chúng tôi tiếp tục sử dụng phương pháp này.

  3. động từ

    đi theo; dọc theo; ven (đường, truyền thống...)

    • Xin hãy đi theo con đường này.

  4. danh từ

    dọc theo; ven (bờ); mép; rìa

    • Trên bờ sông có rất nhiều cây.

  5. động từ

    viền; trang trí mép (bằng dây, băng vải...); dọc theo; ven

    • Cô ấy đã may một đường viền ren quanh mép.

  6. danh từ

    bờ; ranh giới; bờ cõi

    • Bờ sông này rất dài.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
沿

Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.