/
途
途
đồ
⾡bộ sước · 10 nétđường; con đường; lộ trình
3 nghĩa#43268
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường; con đường; lộ trình
- 。
Con đường này là tuyến đường bắt buộc để đến sân bay.
- 貳名danh từ
đường; con đường; đường đi
- 參名danh từ
cách; kiểu; loại
- 。
Con đường này là con đường bắt buộc phải đi đến trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
途
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường; con đường; lộ trình
- 。
Con đường này là tuyến đường bắt buộc để đến sân bay.
- 貳名danh từ
đường; con đường; đường đi
- 參名danh từ
cách; kiểu; loại
- 。
Con đường này là con đường bắt buộc phải đi đến trường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi