Tới nội dung chính

途

途
tú
đồ
⾡bộ sước · 10 nét

đường; con đường; lộ trình

3 nghĩa#43268
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đường; con đường; lộ trình

    • 。

      Con đường này là tuyến đường bắt buộc để đến sân bay.

  2. 貳名danh từ

    đường; con đường; đường đi

  3. 參名danh từ

    cách; kiểu; loại

    • 。

      Con đường này là con đường bắt buộc phải đi đến trường.

途
tú
đồ
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu