泥土

泥土
nê thổ

đất; đất sét; bùn đất

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11191
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; đất sét; bùn đất

    由石头和有机物混合成的棕色或黑色物质,覆盖地球表面yóu shítou hé yǒujīhuà wù hùnhé chéng de zōngsè huò hēisè wùzhì, fùgài dìqiú biǎomiàn

    • Mảnh đất này rất màu mỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.