沾染控制

沾染控制
zhānrǎnkòngzhì
triêm nhiễm khống chế

kiểm soát nhiễm bẩn; kiểm soát ô nhiễm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểm soát nhiễm bẩn; kiểm soát ô nhiễm

    • Kiểm soát ô nhiễm là một phần quan trọng của an toàn thực phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.