沽名钓誉

沽名钓誉
míngdiào
cô danh điếu dự

câu danh kiếm tiếng; mưu cầu danh tiếng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    câu danh kiếm tiếng; mưu cầu danh tiếng [thành ngữ]

    • Anh ta thích câu danh trục lợi.

  2. động từ

    mua danh chuộc tiếng; câu danh trục lợi [thành ngữ]

    • Anh ấy thích câu danh trục lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.