治丝益棼

治丝益棼
zhìfén
trị tơ ích phần

cố gỡ rối lại càng rối thêm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố gỡ rối lại càng rối thêm [thành ngữ]

    • Càng cố gỡ tơ càng rối, càng giải quyết càng loạn.

  2. động từ

    cố gỡ rối lại càng rối thêm (giúp đỡ nhưng làm mọi thứ tệ hơn) [thành ngữ]

    • Bạn làm như vậy chỉ khiến mọi việc tồi tệ hơn thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.