油嘴滑舌

油嘴滑舌
yóuzuǐhuáshé
dầu chuỷ hoạt thiệt

mồm mép trơn tru; ăn nói ngọt ngào xảo quyệt [thành ngữ]

2 nghĩa#49433
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mồm mép trơn tru; ăn nói ngọt ngào xảo quyệt [thành ngữ]

    • Người này mồm mép tép nhảy, không đáng tin.

  2. tính từ

    miệng như suối chảy; nói trơn tru như nước chảy [thành ngữ]

    • Anh ta là người lẻo mép, không đáng tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.