油光可鉴

油光可鉴
yóuguāngjiàn
dầu quang khả giám

bóng loáng như gương; bóng nhẫy dầu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bóng loáng như gương; bóng nhẫy dầu [thành ngữ]

    • Tóc anh ấy bóng mượt đến mức có thể soi gương.

  2. tính từ

    mịn màng và bóng láng; sáng bóng

    • Tóc cô ấy bóng mượt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.