河水不犯井水

河水不犯井水
shuǐfànjǐngshuǐ
hà thuỷ bất phạm tỉnh thuỷ

nước sông không phạm nước giếng (mỗi người giữ phận mình, không xen vào việc của nhau) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nước sông không phạm nước giếng (mỗi người giữ phận mình, không xen vào việc của nhau) [thành ngữ]

    • Chúng tôi không can thiệp vào nhau.

  2. tính từ

    nước sông không phạm nước giếng (mỗi người giữ phận mình, không xâm phạm nhau) [thành ngữ]

    • Chúng ta ai làm việc nấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.