河北梆子

河北梆子
běibāng
hà bắc bang tử

hát Hà Bắc bang tử (loại hình opera truyền thống tỉnh Hà Bắc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hát Hà Bắc bang tử (loại hình opera truyền thống tỉnh Hà Bắc)

    • Tôi thích xem Kinh kịch Hà Bắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.