Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
沪宁铁路
沪宁铁路
hỗ ninh thiết lộ
Tuyến đường sắt Thượng Hải–Nam Kinh (còn gọi là đường sắt Hỗ Ninh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyến đường sắt Thượng Hải–Nam Kinh (còn gọi là đường sắt Hỗ Ninh)
- 。
Đường sắt Huning nối Thượng Hải và Nam Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
沪宁铁路
Phồn thể滬寧鐵路
hỗ ninh thiết lộ
Tuyến đường sắt Thượng Hải–Nam Kinh (còn gọi là đường sắt Hỗ Ninh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyến đường sắt Thượng Hải–Nam Kinh (còn gọi là đường sắt Hỗ Ninh)
- 。
Đường sắt Huning nối Thượng Hải và Nam Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)