- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
trở thành; bị rơi xuống thành; sa vào cảnh
trở thành; bị rơi xuống thành; sa vào cảnh
Anh ấy đã trở thành một người ăn xin.
sa vào; trở nên (xấu đi); sa sút
Anh ấy bị biến thành kẻ ăn xin.
trở thành; bị rơi xuống thành; sa vào cảnh
trở thành; bị rơi xuống thành; sa vào cảnh
Anh ấy đã trở thành một người ăn xin.
sa vào; trở nên (xấu đi); sa sút
Anh ấy bị biến thành kẻ ăn xin.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.