笑柄

笑柄
xiàobǐng
tiếu bính

trò cười; chuyện nực cười

3 nghĩa#19826
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trò cười; chuyện nực cười

    • Anh ấy đã trở thành trò cười của mọi người.

  2. danh từ

    trò cười; cái để người ta cười nhạo

  3. danh từ

    trò cười; đối tượng bị chế giễu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(cây tre)BỘ
  • yêu(uốn éo, trẻ trung)HỘI Ý

Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.