Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无用
无用
vô dụng
vô dụng; không dùng được
2 nghĩa#11225
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô dụng; không dùng được
中没有用处;不能用méiyǒu yòngchù;búnéng yòng
- 。
Thứ này rất vô dụng.
- 貳形tính từ
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
中没有用处;不能派上用场méiyǒu yòngchù; búnéng pāishàng yòngchǎng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
无用
Phồn thể無用
vô dụng
vô dụng; không dùng được
2 nghĩa#11225
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô dụng; không dùng được
中没有用处;不能用méiyǒu yòngchù;búnéng yòng
- 。
Thứ này rất vô dụng.
- 貳形tính từ
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
中没有用处;不能派上用场méiyǒu yòngchù; búnéng pāishàng yòngchǎng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.