没没无闻

没没无闻
wén
một một vô văn

âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    âm thầm vô danh; không ai biết đến [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy làm việc một cách thầm lặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.