Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没门儿
没门儿
một môn nhi
không có cửa; vô vọng; không có khả năng
2 nghĩa#34968
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có cửa; vô vọng; không có khả năng
- !。
Không đời nào! Tôi sẽ không giúp bạn đâu.
- 貳形tính từ
không thể làm được; không làm được
- !
Chuyện này không thể nào!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
没门儿
Phồn thể沒門兒
một môn nhi
không có cửa; vô vọng; không có khả năng
2 nghĩa#34968
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có cửa; vô vọng; không có khả năng
- !。
Không đời nào! Tôi sẽ không giúp bạn đâu.
- 貳形tính từ
không thể làm được; không làm được
- !
Chuyện này không thể nào!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)