Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没头苍蝇
没头苍蝇
một đầu thương dăng
như con ruồi không đầu (chỉ người hớt hải chạy đôn chạy đáo) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
như con ruồi không đầu (chỉ người hớt hải chạy đôn chạy đáo) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy chạy loạn xạ như một con ruồi không đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ没头苍蝇
Phồn thể沒頭蒼蠅
một đầu thương dăng
như con ruồi không đầu (chỉ người hớt hải chạy đôn chạy đáo) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
như con ruồi không đầu (chỉ người hớt hải chạy đôn chạy đáo) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy chạy loạn xạ như một con ruồi không đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)