没头苍蝇

没头苍蝇
méitóucāngying
một đầu thương dăng

như con ruồi không đầu (chỉ người hớt hải chạy đôn chạy đáo) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    như con ruồi không đầu (chỉ người hớt hải chạy đôn chạy đáo) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy chạy loạn xạ như một con ruồi không đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.