无头苍蝇

无头苍蝇
tóucāngying
vô đầu thương dăng

như con ruồi không đầu (chỉ người hớt hải chạy đôn chạy đáo) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    như con ruồi không đầu (chỉ người hớt hải chạy đôn chạy đáo) [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy loạn xạ như một con ruồi không đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.