没亲没故

没亲没故
méiqīnméi
một thân một cố

không thân thích, không họ hàng; cô đơn không nơi nương tựa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không thân thích, không họ hàng; cô đơn không nơi nương tựa [thành ngữ]

    • Anh ấy ở đây không có người thân hay bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.