沙丁胺醇

沙丁胺醇
shādīngànchún
sa đinh át thuần

thuốc salbutamol (chất chủ vận beta-2 dùng điều trị hen suyễn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc salbutamol (chất chủ vận beta-2 dùng điều trị hen suyễn)

    • Salbutamol là một loại thuốc điều trị hen suyễn.

  2. danh từ

    thuốc salbutamol (albuterol); thuốc giãn phế quản (Ventolin)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.