Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
/
沉积作用
沉积作用
trầm tích tác dụng
trầm tích; lắng đọng (địa chất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trầm tích; lắng đọng (địa chất)
- 。
Quá trình trầm tích là một quá trình địa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
沉积作用
Phồn thể沉積作用
trầm tích tác dụng
trầm tích; lắng đọng (địa chất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trầm tích; lắng đọng (địa chất)
- 。
Quá trình trầm tích là một quá trình địa chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)