Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
默想
默想
mặc tưởng
thầm nghĩ; suy ngẫm trong im lặng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thầm nghĩ; suy ngẫm trong im lặng
- 。
Anh ấy thích trầm tư.
- 貳动động từ
ngồi thiền; ngồi yên lặng
- 。
Tôi thích thiền định.
- 參动động từ
thầm nghĩ; suy nghĩ trong im lặng
- 。
Anh ấy thích suy nghĩ trong im lặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ默想
Phồn thể默
mặc tưởng
thầm nghĩ; suy ngẫm trong im lặng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thầm nghĩ; suy ngẫm trong im lặng
- 。
Anh ấy thích trầm tư.
- 貳动động từ
ngồi thiền; ngồi yên lặng
- 。
Tôi thích thiền định.
- 參动động từ
thầm nghĩ; suy nghĩ trong im lặng
- 。
Anh ấy thích suy nghĩ trong im lặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ