默想

默想
xiǎng
mặc tưởng

thầm nghĩ; suy ngẫm trong im lặng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thầm nghĩ; suy ngẫm trong im lặng

    • Anh ấy thích trầm tư.

  2. động từ

    ngồi thiền; ngồi yên lặng

    • Tôi thích thiền định.

  3. động từ

    thầm nghĩ; suy nghĩ trong im lặng

    • Anh ấy thích suy nghĩ trong im lặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.