良久

良久
liángjiǔ
lương cửu

hồi lâu; khá lâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hồi lâu; khá lâu

    • Anh ấy đã không nói gì trong một lúc lâu.

  2. trạng từ

    lâu; một lúc lâu

    • Anh ấy đã không nói gì trong một thời gian dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.