Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
/
沉得住气
沉得住气
trầm đắc trú khí
bình tĩnh được; giữ được bình tĩnh; không nóng vội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bình tĩnh được; giữ được bình tĩnh; không nóng vội
- ,。
Anh ấy giữ bình tĩnh, không hề hoảng sợ.
- 貳动động từ
giữ được bình tĩnh; không nóng vội
- ,。
Anh ấy giữ được bình tĩnh, không hề hoảng sợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
沉得住气
Phồn thể沉得住氣
trầm đắc trú khí
bình tĩnh được; giữ được bình tĩnh; không nóng vội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bình tĩnh được; giữ được bình tĩnh; không nóng vội
- ,。
Anh ấy giữ bình tĩnh, không hề hoảng sợ.
- 貳动động từ
giữ được bình tĩnh; không nóng vội
- ,。
Anh ấy giữ được bình tĩnh, không hề hoảng sợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)