沉得住气

沉得住气
chéndezhù
trầm đắc trú khí

bình tĩnh được; giữ được bình tĩnh; không nóng vội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bình tĩnh được; giữ được bình tĩnh; không nóng vội

    • Anh ấy giữ bình tĩnh, không hề hoảng sợ.

  2. động từ

    giữ được bình tĩnh; không nóng vội

    • Anh ấy giữ được bình tĩnh, không hề hoảng sợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.