沉不住气

沉不住气
chénzhù
trầm bất trú khí

không giữ được bình tĩnh; mất bình tĩnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không giữ được bình tĩnh; mất bình tĩnh

    • Anh ấy mất bình tĩnh ngay khi gặp khó khăn.

  2. tính từ

    không giữ được bình tĩnh; mất kiên nhẫn

    • Anh ấy luôn mất bình tĩnh.

  3. tính từ

    không giữ được bình tĩnh; mất bình tĩnh

    • Anh ấy không giữ được bình tĩnh mỗi khi gặp vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.