- 車xa(xe (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
trạm xe buýt; bến xe buýt
trạm xe buýt; bến xe buýt
Bến xe buýt ở đâu?
trạm dừng; điểm dừng
Trạm xe buýt ở đâu?
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm xe buýt; bến xe buýt
trạm xe buýt; bến xe buýt
Bến xe buýt ở đâu?
trạm dừng; điểm dừng
Trạm xe buýt ở đâu?
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.