Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
汽化器
汽化器
khí hoá khí
bộ chế hoà khí; bình xăng con
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ chế hoà khí; bình xăng con
- 。
Bộ chế hòa khí này bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
bộ chế hòa khí; bình bay hơi; máy phun khí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汽化器
Phồn thể汽
khí hoá khí
bộ chế hoà khí; bình xăng con
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ chế hoà khí; bình xăng con
- 。
Bộ chế hòa khí này bị hỏng rồi.
- 貳名danh từ
bộ chế hòa khí; bình bay hơi; máy phun khí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)