Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
汶川地震
汶川地震
vấn xuyên địa chấn
Động đất lớn Tứ Xuyên (năm 2008)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Động đất lớn Tứ Xuyên (năm 2008)
- 2008。
Trận động đất Tứ Xuyên xảy ra vào năm 2008.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
汶川地震
Phồn thể汶
vấn xuyên địa chấn
Động đất lớn Tứ Xuyên (năm 2008)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Động đất lớn Tứ Xuyên (năm 2008)
- 2008。
Trận động đất Tứ Xuyên xảy ra vào năm 2008.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)