Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
/
汤武革命
汤武革命
thang võ cách mệnh
cuộc cách mạng của Thang và Vũ: cuộc lật đổ nhà Hạ của Thương Thang (k. 1600 TCN) và cuộc lật đổ nhà Thương của Chu Vũ Vương (k. 1046 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc cách mạng của Thang và Vũ: cuộc lật đổ nhà Hạ của Thương Thang (k. 1600 TCN) và cuộc lật đổ nhà Thương của Chu Vũ Vương (k. 1046 TCN)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汤武革命
Phồn thể湯武革命
thang võ cách mệnh
cuộc cách mạng của Thang và Vũ: cuộc lật đổ nhà Hạ của Thương Thang (k. 1600 TCN) và cuộc lật đổ nhà Thương của Chu Vũ Vương (k. 1046 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc cách mạng của Thang và Vũ: cuộc lật đổ nhà Hạ của Thương Thang (k. 1600 TCN) và cuộc lật đổ nhà Thương của Chu Vũ Vương (k. 1046 TCN)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)