污七八糟

污七八糟
zāo
ô thất bát tao

lộn xộn bừa bãi; hỗn độn [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn bừa bãi; hỗn độn [thành ngữ](kế thừa)

    • Phòng của anh ấy lúc nào cũng bừa bộn.

  2. tính từ

    lộn xộn bẩn thỉu; nhếch nhác hỗn độn [thành ngữ](kế thừa)

    • Phòng của anh ấy luôn bừa bộn.

  3. tính từ

    thô tục; dâm ô; hạ lưu(kế thừa)

    • Phòng của anh ấy bừa bộn.

  4. tính từ

    bẩn; ô uế; tục tĩu(kế thừa)

  5. tính từ

    bẩn thỉu; không sạch sẽ(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.