江洋大盗

江洋大盗
jiāngyángdào
giang dương đại đạo

tên cướp khét tiếng; đạo tặc lừng danh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên cướp khét tiếng; đạo tặc lừng danh [thành ngữ]

    • Tên cướp khét tiếng đã cướp tiền của anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.