/
汉武帝
汉武帝
hán võ đế
Hán Vũ Đế (vua nhà Hán, trị vì 141–87 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hán Vũ Đế (vua nhà Hán, trị vì 141–87 TCN)
- 。
Hán Vũ Đế là một vị hoàng đế vĩ đại trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
汉武帝
Phồn thể漢武帝
hán võ đế
Hán Vũ Đế (vua nhà Hán, trị vì 141–87 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hán Vũ Đế (vua nhà Hán, trị vì 141–87 TCN)
- 。
Hán Vũ Đế là một vị hoàng đế vĩ đại trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)