Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
/
汉末魏初
汉末魏初
hán mạt nguỵ sơ
cuối thời Hán, đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối thời Hán, đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)
- 。
Cuối Hán đầu Ngụy là một thời đại đầy biến động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汉末魏初
Phồn thể漢末魏初
hán mạt nguỵ sơ
cuối thời Hán, đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối thời Hán, đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)
- 。
Cuối Hán đầu Ngụy là một thời đại đầy biến động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)