求得

求得
qiú
cầu đắc

tìm được; cầu được

3 nghĩa#44763
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm được; cầu được

    • Anh ấy đã tìm được công việc này.

  2. động từ

    tìm cách có được; cầu được

    • Anh ấy đã tìm được một công việc tốt.

  3. động từ

    xin được; cầu được

    • Anh ấy đã cầu xin sự giúp đỡ của tôi và nhận được.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.