- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
hòa bình vĩnh cửu; hòa bình lâu dài
hòa bình vĩnh cửu; hòa bình lâu dài
Chúng tôi đều hy vọng hòa bình vĩnh cửu.
hòa bình vĩnh cửu; hòa bình lâu dài
hòa bình vĩnh cửu; hòa bình lâu dài
hòa bình vĩnh cửu; hòa bình lâu dài
Chúng tôi đều hy vọng hòa bình vĩnh cửu.
hòa bình vĩnh cửu; hòa bình lâu dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.