- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi
vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi
中长时间不变;没有尽头cháng shíjiān búbiàn;méiyǒu jìntou
Tình bạn của chúng ta là vĩnh cửu.
mãi mãi; vĩnh cửu; lâu dài
中长时间不变,没有终结的cháng shíjiān bù biàn, méiyǒu zhōngjiē de
Hợp đồng này là vĩnh viễn.
lâu dài; bền vững; bền lâu
中长时间不改变、一直存在的cháng shíjiān bù gǎibiàn、yìzhí cúnzài de
Chúng ta là bạn bè vĩnh cửu.
mãi mãi; vĩnh viễn
中长时间不改变;一直存在cháng shíjiān bù gǎibiàn; yīzhí cúnzài
thường trực; thường nhiệm
中持续很长时间,不会改变或停止chíxù hěn cháng shíjiān, búhuì gǎibiàn huò tíngzhǐ
Quyết định này là vĩnh viễn.
vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi
vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi
中长时间不变;没有尽头cháng shíjiān búbiàn;méiyǒu jìntou
Tình bạn của chúng ta là vĩnh cửu.
mãi mãi; vĩnh cửu; lâu dài
中长时间不变,没有终结的cháng shíjiān bù biàn, méiyǒu zhōngjiē de
Hợp đồng này là vĩnh viễn.
lâu dài; bền vững; bền lâu
中长时间不改变、一直存在的cháng shíjiān bù gǎibiàn、yìzhí cúnzài de
Chúng ta là bạn bè vĩnh cửu.
mãi mãi; vĩnh viễn
中长时间不改变;一直存在cháng shíjiān bù gǎibiàn; yīzhí cúnzài
thường trực; thường nhiệm
中持续很长时间,不会改变或停止chíxù hěn cháng shíjiān, búhuì gǎibiàn huò tíngzhǐ
Quyết định này là vĩnh viễn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.