永恒

永恒
yǒnghéng
vĩnh hằng

vĩnh hằng; vĩnh cửu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5068
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vĩnh hằng; vĩnh cửu

    永远不变、没有尽头的yǒngyuǎn búbiàn、méiyǒu jìntou de

    • Tình yêu là vĩnh cửu.

  2. tính từ

    vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi

    长时间不改变,一直存在cháng shíjiān bù gǎibiàn, yìzhí cúnzài

  3. động từ

    vĩnh cửu; bất biến; (bóng) qua đời; về cõi vĩnh hằng

    死亡;停止存在sǐwáng;tíngzhǐ cúnzài

    • Anh ấy sống mãi trong trái tim chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.