Tới nội dung chính

长久

长久
chángjiǔ
trường cửu

lâu dài; trường cửu

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#9650
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lâu dài; trường cửu

    中持续很长时间的chíxù hěn cháng shíjiān de

    • 。

      Chúng tôi là bạn bè lâu năm.

  2. 貳形tính từ

    lâu dài; bền lâu; trường cửu

    中持续很长时间的;不容易改变或消失的chíxù hěn cháng shíjiān de;búróngyì gǎibiàn huò xiāoshī de

  3. 參形tính từ

    lâu; một thời gian dài

    • 。

      Chúng tôi đã lâu không gặp nhau.

长
cháng
trường
BỘ THỦ⾧
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu