- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
lâu dài; trường cửu
lâu dài; trường cửu
中持续很长时间的chíxù hěn cháng shíjiān de
Chúng tôi là bạn bè lâu năm.
lâu dài; bền lâu; trường cửu
中持续很长时间的;不容易改变或消失的chíxù hěn cháng shíjiān de;búróngyì gǎibiàn huò xiāoshī de
lâu; một thời gian dài
Chúng tôi đã lâu không gặp nhau.
lâu dài; trường cửu
lâu dài; trường cửu
中持续很长时间的chíxù hěn cháng shíjiān de
Chúng tôi là bạn bè lâu năm.
lâu dài; bền lâu; trường cửu
中持续很长时间的;不容易改变或消失的chíxù hěn cháng shíjiān de;búróngyì gǎibiàn huò xiāoshī de
lâu; một thời gian dài
Chúng tôi đã lâu không gặp nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.