Tới nội dung chính

临时

临时
línshí
lâm thời

tạm thời; lâm thời

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#5087
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tạm thời; lâm thời

    中不能长久保持,只是短时间的búnéng chángiǔ bǎochí, zhǐshì duǎn shíjiān de

    • 。

      Đây là một kế hoạch tạm thời.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.

  2. 貳形tính từ

    tạm thời; lâm thời

    中在某个时间内短期存在的;不是永久的zài mǒu ge shíjiān nèi duǎnqī cúnzài de;búshì yǒngjiǔ de

    • 。

      Đây là một quyết định tạm thời.

  3. 參形tính từ

    tạm thời; lâm thời

    中不长久,只在短时间内的bù chángjiǔ, zhǐ zài duǎn shíjiān nèi de

  4. 肆副trạng từ

    vào lúc cần thiết; tạm thời; lâm thời

    中在需要的时候;不是长期的zài xūyào de shíhou;búshì chángqī de

    • 。

      Anh ấy đã thay đổi kế hoạch vào phút chót.

  5. 伍副trạng từ

    vào phút chót; lúc cuối cùng

    中在最后的时刻;不久前才发生zài zuìhòu de shíkè;bújiǔ qián cái fāshēng

临
lín
lâm
BỘ THỦ⼁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu