Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
临时
tạm thời; lâm thời
NGHĨA
- 壹形tính từ
tạm thời; lâm thời
中不能长久保持,只是短时间的búnéng chángiǔ bǎochí, zhǐshì duǎn shíjiān de
- 。
Đây là một kế hoạch tạm thời.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
- 貳形tính từ
tạm thời; lâm thời
中在某个时间内短期存在的;不是永久的zài mǒu ge shíjiān nèi duǎnqī cúnzài de;búshì yǒngjiǔ de
- 。
Đây là một quyết định tạm thời.
- 參形tính từ
tạm thời; lâm thời
中不长久,只在短时间内的bù chángjiǔ, zhǐ zài duǎn shíjiān nèi de
- 肆副trạng từ
vào lúc cần thiết; tạm thời; lâm thời
中在需要的时候;不是长期的zài xūyào de shíhou;búshì chángqī de
- 。
Anh ấy đã thay đổi kế hoạch vào phút chót.
- 伍副trạng từ
vào phút chót; lúc cuối cùng
中在最后的时刻;不久前才发生zài zuìhòu de shíkè;bújiǔ qián cái fāshēng
解字
GIẢI TỰtạm thời; lâm thời
NGHĨA
- 壹形tính từ
tạm thời; lâm thời
中不能长久保持,只是短时间的búnéng chángiǔ bǎochí, zhǐshì duǎn shíjiān de
- 。
Đây là một kế hoạch tạm thời.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
- 貳形tính từ
tạm thời; lâm thời
中在某个时间内短期存在的;不是永久的zài mǒu ge shíjiān nèi duǎnqī cúnzài de;búshì yǒngjiǔ de
- 。
Đây là một quyết định tạm thời.
- 參形tính từ
tạm thời; lâm thời
中不长久,只在短时间内的bù chángjiǔ, zhǐ zài duǎn shíjiān nèi de
- 肆副trạng từ
vào lúc cần thiết; tạm thời; lâm thời
中在需要的时候;不是长期的zài xūyào de shíhou;búshì chángqī de
- 。
Anh ấy đã thay đổi kế hoạch vào phút chót.
- 伍副trạng từ
vào phút chót; lúc cuối cùng
中在最后的时刻;不久前才发生zài zuìhòu de shíkè;bújiǔ qián cái fāshēng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)