水滴石穿

水滴石穿
shuǐshíchuān
thuỷ tích thạch xuyên

nước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công [thành ngữ]

    • Nước chảy đá mòn, dây cưa gỗ đứt.

  2. tính từ

    nước nhỏ đá mòn (kiên trì ắt thành công) [thành ngữ]

  3. tính từ

    nước nhỏ lâu ngày xuyên thủng đá (kiên trì ắt thành công) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.